Bộ 9 人 nhân [7, 9] U+4FBF
便 tiện
biàn, pián
  1. (Tính) Thuận, thuận lợi. ◎Như: tiện lợi 便 lợi ích. ◇Sử Kí : Tựu thiện thủy thảo đồn, xả chỉ, nhân nhân tự tiện , , 便 (Lí tướng quân truyện ) Đóng trại ở những nơi nước tốt cỏ tốt, buông thả không gò bó, ai nấy đều tùy tiện.
  2. (Tính) Thường, xoàng, đơn giản. ◎Như: tiện phục 便 thường phục, tiện phạn 便 bữa cơm thường.
  3. (Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp. ◇Luận Ngữ : Kì tại tông miếu triều đình, tiện tiện nhiên, duy cẩn nhĩ , 便便 (Hương đảng ) Ngài (Khổng tử) ở tại tông miếu, triều đình, thì khéo léo mẫn tiệp, mà rất thận trọng.
  4. (Tính) Yên ổn. ◎Như: tiện điện 便殿, tiện cung 便 cung điện yên ổn.
  5. (Động) Thích hợp. ◎Như: tiện ư huề đái 便 rất tiện để đeo bên mình.
  6. (Động) Làm lợi cho, có lợi cho. ◇Sử Kí : Tướng tại ngoại, chủ lệnh hữu sở bất thụ, dĩ tiện quốc gia , , 便 (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Tướng ở ngoài biên thùy, lệnh của vua có cái không theo, để làm lợi ích cho quốc gia.
  7. (Động) Quen thuộc. ◇Tam quốc chí : Bố tiện cung mã 便 (Lữ Bố truyện ) (Lã) Bố quen cỡi ngựa bắn cung.
  8. (Động) Bài tiết cứt, đái. ◎Như: tiện niệu 便尿 đi giải.
  9. (Danh) Lúc thuận tiện. ◎Như: tiện trung thỉnh lai cá điện thoại 便 khi nào tiện xin gọi điện thoại.
  10. (Danh) Cơ hội. ◇Lí Hoa : Ngô tưởng phù bắc phong chấn Hán, Hồ binh tí tiện; chủ tướng kiêu địch, kì môn (*) thụ chiến , 便; , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Ta tưởng trận gió bắc làm rúng động quân Hán, binh Hồ thừa cơ quấy nhiễu; chủ tướng khinh địch, kì môn giao chiến. § Ghi chú (*): kì môn là một chức quan võ.
  11. (Danh) Phân, nước đái. ◎Như: đại tiện 便 đi ỉa, tiểu tiện 便 đi đái, phẩn tiện 便 cứt đái.
  12. (Danh) Họ Tiện.
  13. (Phó) Liền, ngay, lập tức. ◇Hồng Lâu Mộng : Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 便, (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
  14. (Phó) Biểu thị phản vấn: Há, chẳng là. ◇Văn Đồng : Nhược vô thư tịch kiêm đồ họa, tiện bất giáo nhân bạch phát sanh? , 便 (Khả tiếu khẩu hào ) Nếu như không có sách vở cùng đồ họa, há chẳng khiến người ta ra tóc trắng sao?
  15. (Liên) Dù, cho dù, dù có. ◇Đỗ Phủ : Tiện dữ tiên sanh ưng vĩnh quyết, Cửu trùng tuyền lộ tận giao kì 便, (Tống Trịnh thập bát kiền ) Cho dù phải vĩnh biệt tiên sinh, Thì dưới chín suối cũng là cơ hội gặp nhau.

1. [大便] đại tiện 2. [不便] bất tiện 3. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 4. [任便] nhậm tiện, nhiệm tiện 5. [方便] phương tiện 6. [方便麵] phương tiện miến 7. [隨便] tùy tiện 8. [便血] tiện huyết 9. [便嬛] tiện huyên 10. [便利] tiện lợi 11. [便宜] tiện nghi 12. [便服] tiện phục 13. [便是] tiện thị