Bộ 28 厶 khư [9, 11] U+53C3
Show stroke order tham, xam, sâm
 cān,  sān,  shēn,  dēn,  cēn
▹ (Động) Xen vào, can dự vào, gia nhập. ◎Như: tham mưu tham gia hoạch định mưu lược, tham chính dự làm việc nước.
▹ (Động) Vào hầu, gặp mặt bậc trên. ◎Như: tham yết bái kiến, tham kiến yết kiến.
▹ (Động) Nghiên cứu. ◎Như: tham thiền tu thiền, tham khảo xem xét nghiên cứu (tài liệu).
▹ (Động) Đàn hặc, hặc tội. ◇Hồng Lâu Mộng : Bất thượng lưỡng niên, tiện bị thượng ti tầm liễu nhất cá không khích, tác thành nhất bổn, tham tha sanh tính giảo hoạt, thiện toản lễ nghi, thả cô thanh chánh chi danh, nhi ám kết hổ lang chi thuộc, trí sử địa phương đa sự, dân mệnh bất kham , 便, , , , , , 使, (Đệ nhị hồi) Chưa đầy hai năm, (Vũ Thôn) bị quan trên vin vào chỗ hớ, làm thành một bổn sớ, hặc tội hắn vốn tính gian giảo, giả dạng lễ nghi, mượn tiếng liêm chính, ngấm ngầm giao kết với lũ hồ lang, gây ra nhiều chuyện ở địa phương, làm cho nhân dân không sao chịu nổi.
▹ (Động) Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là tham .
▹ § Ghi chú: Chính âm đọc là xam trong những nghĩa ở trên.
▹ Một âm là sâm. (Danh) Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc. ◎Như: nhân sâm , đảng sâm .
▹ (Danh) Sao Sâm, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
▹ (Danh) Ba, tục dùng làm chữ tam viết kép, cũng như tam .
▹ (Tính) § Xem sâm si .
1. [海參崴] hải sâm uy 2. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành 3. [人參] nhân sâm 4. [參差] sâm si, sâm sai 5. [參商] sâm thương 6. [參辦] tham biện 7. [參政] tham chính 8. [參戰] tham chiến 9. [參與] tham dự 10. [參預] tham dự 11. [參加] tham gia 12. [參考] tham khảo 13. [參論] tham luận 14. [參謀] tham mưu 15. [參議] tham nghị 16. [參觀] tham quan 17. [參事] tham sự 18. [參佐] tham tá 19. [參賛] tham tán 20. [參禪] tham thiền